Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血汗钱
血汗钱
huyết hãn tiền
tiền mồ hôi nước mắt; tiền kiếm được vất vả
1 nghĩa#46472
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mồ hôi nước mắt; tiền kiếm được vất vả
- 。
Đây là tiền mồ hôi nước mắt của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
血汗钱
Phồn thể血汗錢
huyết hãn tiền
tiền mồ hôi nước mắt; tiền kiếm được vất vả
1 nghĩa#46472
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mồ hôi nước mắt; tiền kiếm được vất vả
- 。
Đây là tiền mồ hôi nước mắt của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.