血族

血族
xuè
huyết tộc

họ hàng huyết thống; thân tộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ hàng huyết thống; thân tộc

    • Họ là huyết tộc.

  2. danh từ

    huyết tộc; người cùng huyết thống; ruột thịt

    • Chúng ta đều là huyết tộc.

  3. danh từ

    họ hàng ruột thịt; huyết tộc

    • Huyết tộc là một gia tộc cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.