Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血史
血史
huyết sử
lịch sử viết bằng máu; huyết sử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử viết bằng máu; huyết sử
- 。
Đây là một trang sử đẫm máu.
- 貳名danh từ
lịch sử đẫm máu; lịch sử hy sinh anh dũng
- 。
Đây là một thiên huyết sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血史
Phồn thể血
huyết sử
lịch sử viết bằng máu; huyết sử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử viết bằng máu; huyết sử
- 。
Đây là một trang sử đẫm máu.
- 貳名danh từ
lịch sử đẫm máu; lịch sử hy sinh anh dũng
- 。
Đây là một thiên huyết sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.