蠹蛀

蠹蛀
zhù
đố chú

bị mối mọt ăn; bị sâu mọt đục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mối mọt ăn; bị sâu mọt đục

    • Cuốn sách này bị mối mọt rồi.

  2. động từ

    bị mọt; bị sâu đục

    • Cuốn sách này bị sâu mọt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.