juān
quyên
bộ trùng · 23 nét

miễn trừ; giảm trừ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn trừ; giảm trừ

    • Miễn giảm thuế.

  2. động từ

    thể hiện; biểu lộ

  3. tính từ

    trong sạch; sáng sủa; miễn trừ (thuế, tạp dịch)

  4. danh từ

    đom đóm

  5. danh từ

    con cuốn chiếu; miễn trừ (thuế, nghĩa vụ)

  6. danh từ

    con cuộn tròn (rết nhiều chân); con cuốn chiếu (Myriapoda)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.