/
蠲
蠲
quyên
⾍bộ trùng · 23 nétmiễn trừ; giảm trừ
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn trừ; giảm trừ
- 。
Miễn giảm thuế.
- 貳动động từ
thể hiện; biểu lộ
- 參形tính từ
trong sạch; sáng sủa; miễn trừ (thuế, tạp dịch)
- 肆名danh từ
đom đóm
- 伍名danh từ
con cuốn chiếu; miễn trừ (thuế, nghĩa vụ)
- 陸名danh từ
con cuộn tròn (rết nhiều chân); con cuốn chiếu (Myriapoda)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蠲
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn trừ; giảm trừ
- 。
Miễn giảm thuế.
- 貳动động từ
thể hiện; biểu lộ
- 參形tính từ
trong sạch; sáng sủa; miễn trừ (thuế, tạp dịch)
- 肆名danh từ
đom đóm
- 伍名danh từ
con cuốn chiếu; miễn trừ (thuế, nghĩa vụ)
- 陸名danh từ
con cuộn tròn (rết nhiều chân); con cuốn chiếu (Myriapoda)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)