Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢话
蠢话
xuẩn thoại
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
1 nghĩa#23207
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
- !
Đừng nói chuyện ngớ ngẩn nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
蠢话
Phồn thể蠢話
xuẩn thoại
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
1 nghĩa#23207
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
- !
Đừng nói chuyện ngớ ngẩn nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)