Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢汉
蠢汉
xuẩn hán
kẻ ngốc; người ngu ngốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
- 貳名danh từ
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc
- 參名danh từ
kẻ ngu đần; thằng ngốc
- 。
Anh ấy là một kẻ ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠢汉
Phồn thể蠢漢
xuẩn hán
kẻ ngốc; người ngu ngốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
- 貳名danh từ
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc
- 參名danh từ
kẻ ngu đần; thằng ngốc
- 。
Anh ấy là một kẻ ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)