蠢汉

蠢汉
chǔnhàn
xuẩn hán

kẻ ngốc; người ngu ngốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; người ngu ngốc

    • Anh ta đúng là một tên ngốc.

  2. danh từ

    kẻ ngu ngốc; thằng ngốc

  3. danh từ

    kẻ ngu đần; thằng ngốc

    • Anh ấy là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.