蟾蜍

蟾蜍
chánchú
thiềm thừ

con cóc; con thiềm thừ

1 nghĩa#37427
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cóc; con thiềm thừ

    • Con cóc là một loài động vật lưỡng cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.