/
蟒袍
蟒袍
mãng bào
áo mãng bào (áo quan lại thêu rồng mãng thời Minh-Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo mãng bào (áo quan lại thêu rồng mãng thời Minh-Thanh)
- 。
Mãng bào là trang phục của quan lại thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蟒袍
Phồn thể蟒
mãng bào
áo mãng bào (áo quan lại thêu rồng mãng thời Minh-Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo mãng bào (áo quan lại thêu rồng mãng thời Minh-Thanh)
- 。
Mãng bào là trang phục của quan lại thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)