/
蟑螂
蟑螂
chương lang
gián; con gián (Blattodea)
1 nghĩa#8765
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián; con gián (Blattodea)
中一种常见的棕色昆虫,身体扁平,跑得很快yī zhǒng chángjiàn de zōngsè kūnchóng, shēntǐ biǎnpíng, pǎo de hěn kuài
- 。
Tôi sợ gián.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
蟑螂
Phồn thể蟑
chương lang
gián; con gián (Blattodea)
1 nghĩa#8765
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián; con gián (Blattodea)
中一种常见的棕色昆虫,身体扁平,跑得很快yī zhǒng chángjiàn de zōngsè kūnchóng, shēntǐ biǎnpíng, pǎo de hěn kuài
- 。
Tôi sợ gián.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)