蟑螂

蟑螂
zhāngláng
chương lang

gián; con gián (Blattodea)

1 nghĩa#8765
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gián; con gián (Blattodea)

    一种常见的棕色昆虫,身体扁平,跑得很快yī zhǒng chángjiàn de zōngsè kūnchóng, shēntǐ biǎnpíng, pǎo de hěn kuài

    • Tôi sợ gián.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.