蟋蟀

蟋蟀
shuài
tất suất

dế mèn; dế (côn trùng)

1 nghĩa#18283
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dế mèn; dế (côn trùng)

    • Dế đang hát trong bụi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.