螳螂

螳螂
tángláng
đường lang

bọ ngựa; bọ giáo (côn trùng bộ Mantodea)

2 nghĩa#27889
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ ngựa; bọ giáo (côn trùng bộ Mantodea)

    • Bọ ngựa là một loại côn trùng.

  2. danh từ

    bọ ngựa; con bọ ngựa (mantis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.