螟蛉

螟蛉
mínglíng
minh linh

sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi

    • Sâu xanh là một loại côn trùng gây hại.

  2. danh từ

    con nuôi (từ điển cố: loài ong bắt sâu về tổ nuôi, người xưa lầm tưởng là ong nhận sâu làm con nuôi)

    • Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con nuôi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.