/
螟蛉
螟蛉
minh linh
sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi
- 。
Sâu xanh là một loại côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
con nuôi (từ điển cố: loài ong bắt sâu về tổ nuôi, người xưa lầm tưởng là ong nhận sâu làm con nuôi)
- ,。
Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con nuôi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
螟蛉
Phồn thể螟
minh linh
sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu xanh (ấu trùng hại lúa); (bóng) con nuôi
- 。
Sâu xanh là một loại côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
con nuôi (từ điển cố: loài ong bắt sâu về tổ nuôi, người xưa lầm tưởng là ong nhận sâu làm con nuôi)
- ,。
Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con nuôi của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)