融汇贯通

融汇贯通
rónghuìguàntōng
dung hối quán thông

thấu triệt và hội thông mọi kiến thức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu triệt và hội thông mọi kiến thức [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có thể dung hợp các loại kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.