融为一体

融为一体
róngwéi
dung vi nhất thể

hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]

2 nghĩa#33868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]

    • Hai ý tưởng này có thể hòa quyện vào nhau.

  2. động từ

    hòa quyện thành một thể thống nhất; nhất thể hóa [thành ngữ]

    • Hai khái niệm này hòa làm một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.