Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
蝶变
蝶变
điệp biến
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
- 。
Sâu bướm biến thành bướm.
- 貳动động từ
biến đổi mạnh mẽ theo hướng tích cực (như tái thiết đô thị, cải cách công nghiệp, v.v.); lột xác (bóng)
- 。
Thành phố này đang thay đổi một cách ngoạn mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蝶变
Phồn thể蝶變
điệp biến
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
- 。
Sâu bướm biến thành bướm.
- 貳动động từ
biến đổi mạnh mẽ theo hướng tích cực (như tái thiết đô thị, cải cách công nghiệp, v.v.); lột xác (bóng)
- 。
Thành phố này đang thay đổi một cách ngoạn mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)