蝶变

蝶变
diébiàn
điệp biến

biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)

    • Sâu bướm biến thành bướm.

  2. động từ

    biến đổi mạnh mẽ theo hướng tích cực (như tái thiết đô thị, cải cách công nghiệp, v.v.); lột xác (bóng)

    • Thành phố này đang thay đổi một cách ngoạn mục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.