蝴蝶琴

蝴蝶琴
diéqín
hồ điệp cầm

đàn dương cầm; đàn tam thập lục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)

    • Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.

  2. danh từ

    đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.