蝴蝶犬

蝴蝶犬
diéquǎn
hồ điệp khuyển

chó papillon (giống chó nhỏ có tai giống cánh bướm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó papillon (giống chó nhỏ có tai giống cánh bướm)

    • Chó bướm là một loại chó nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.