蝤蛴

蝤蛴
qiú
tù tề

(văn) ấu trùng xén tóc; (bóng) cổ trắng mềm mại (như ấu trùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ấu trùng xén tóc; (bóng) cổ trắng mềm mại (như ấu trùng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.