蝗蝻

蝗蝻
huángnǎn
hoàng nam

ấu trùng châu chấu; ấu trùng cào cào (giai đoạn chưa có cánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấu trùng châu chấu; ấu trùng cào cào (giai đoạn chưa có cánh)

    • Châu chấu non là ấu trùng của châu chấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.