蝗灾

蝗灾
huángzāi
hoàng tai

nạn châu chấu; nạn cào cào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn châu chấu; nạn cào cào

    • Nạn châu chấu đã gây ra thiệt hại lớn cho nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.