蝉翼

蝉翼
chán
thiền dực

cánh ve sầu; (bóng) mỏng manh như cánh ve

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh ve sầu; (bóng) mỏng manh như cánh ve

    • Cánh ve rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.