蝈蝈笼

蝈蝈笼
guōguōlóng
quắc quắc lồng

lồng nhốt dế mèn (hoặc châu chấu hát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lồng nhốt dế mèn (hoặc châu chấu hát)

    • Anh ấy có một cái lồng dế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.