Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜜语
蜜语
mật ngữ
lời ngọt ngào; lời đường mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngọt ngào; lời đường mật
- 。
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào với tôi.
- 貳名danh từ
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình ngọt ngào
- 。
Anh ấy luôn nói lời ngọt ngào với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜜语
Phồn thể蜜語
mật ngữ
lời ngọt ngào; lời đường mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời ngọt ngào; lời đường mật
- 。
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào với tôi.
- 貳名danh từ
lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình ngọt ngào
- 。
Anh ấy luôn nói lời ngọt ngào với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)