蜜语

蜜语
mật ngữ

lời ngọt ngào; lời đường mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời ngọt ngào; lời đường mật

    • Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào với tôi.

  2. danh từ

    lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình ngọt ngào

    • Anh ấy luôn nói lời ngọt ngào với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.