Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜜蜂
蜜蜂
mật phong
ong; con ong
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6865Lượng từ 只 / 群
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ong; con ong
中一种会采集花蜜、会蛰人的昆虫yī zhǒng huì cǎijí huāmì、huì zhé rén de kūnchóng
- 。
Ong mật bay lượn giữa bụi hoa.
- 貳名danh từ
con ong mật
中采集花蜜和花粉的昆虫,能够酿造蜂蜜cǎijí huāmì hé huāfěn de kūnchóng, néingnéng zuōzào fēngmì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜜蜂
Phồn thể蜜
mật phong
ong; con ong
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6865Lượng từ 只 / 群
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ong; con ong
中一种会采集花蜜、会蛰人的昆虫yī zhǒng huì cǎijí huāmì、huì zhé rén de kūnchóng
- 。
Ong mật bay lượn giữa bụi hoa.
- 貳名danh từ
con ong mật
中采集花蜜和花粉的昆虫,能够酿造蜂蜜cǎijí huāmì hé huāfěn de kūnchóng, néingnéng zuōzào fēngmì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)