蜘蛛

蜘蛛
zhīzhū
tri chu

nhện; con nhện

1 nghĩa#4903
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhện; con nhện

    有八条腿的小动物,会织网捉虫子yǒu bā tiáo tuǐ de xiǎo dòngwù, huì zhī wǎng zhuō chóngzi

    • Con nhện có tám chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.