蜕皮

蜕皮
tuì
thuế bì

lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)

    • Rắn lột da mỗi năm.

  2. động từ

    lột xác; lột da (của côn trùng, bò sát)

  3. động từ

    lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng

  4. động từ

    lột xác; thay lông (lột da)

  5. động từ

    lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác

  6. động từ

    lột xác; lột da; lột vỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.