/
蜑民
蜑民
đản dân
người Đản Gia (cộng đồng sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đản Gia (cộng đồng sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Người Đản Gia là những người sống trên mặt nước.
蜑民
Phồn thể蜑
đản dân
người Đản Gia (cộng đồng sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đản Gia (cộng đồng sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Người Đản Gia là những người sống trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)