蜂螫

蜂螫
fēngzhē
phong thích

vết ong đốt; bị ong chích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết ong đốt; bị ong chích

    • Anh ấy bị ong đốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.