- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
tổ ong; thùng nuôi ong
tổ ong; thùng nuôi ong
Ong mật sống trong tổ ong.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
tổ ong; thùng nuôi ong
tổ ong; thùng nuôi ong
Ong mật sống trong tổ ong.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.