Tới nội dung chính

蛱

蛱
jiá
giáp
⾍bộ trùng · 12 nét

bướm nymphalid; bướm thuộc họ Nymphalidae

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bướm nymphalid; bướm thuộc họ Nymphalidae(kế thừa)

    • 。

      Bướm giáp là một loại côn trùng đẹp.

  2. 貳名danh từ

    bướm (họ bướm Nymphalidae)(kế thừa)

    • !

      Con bướm này thật đẹp!

蛱
jiá
giáp
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu