蛱蝶

蛱蝶
jiádié
giáp điệp

bướm nymphalid; bướm thuộc họ Nymphalidae

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bướm nymphalid; bướm thuộc họ Nymphalidae

    • Bướm giáp là một loại côn trùng đẹp.

  2. danh từ

    bướm (họ bướm Nymphalidae)

    • Con bướm này thật đẹp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.