蛮邸

蛮邸
mán
man để

tòa nhà đại diện ngoại bang (thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà đại diện ngoại bang (thời xưa)

  2. danh từ

    tư dinh của sứ giả dân tộc thiểu số (man di)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.