蛮缠

蛮缠
mánchán
man triền

quấy rầy; làm phiền; gây rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; làm phiền; gây rối

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

  2. động từ

    quấy rầy không ngừng; làm phiền mãi không thôi

    • Anh ấy luôn làm phiền tôi không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.