Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
/
蛮缠
蛮缠
man triền
quấy rầy; làm phiền; gây rối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
- 貳动động từ
quấy rầy không ngừng; làm phiền mãi không thôi
- 。
Anh ấy luôn làm phiền tôi không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
蛮缠
Phồn thể蠻纏
man triền
quấy rầy; làm phiền; gây rối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
- 貳动động từ
quấy rầy không ngừng; làm phiền mãi không thôi
- 。
Anh ấy luôn làm phiền tôi không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)