蛮皮

蛮皮
mán
man bì

lì lợm; cứng đầu; ngoan cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lì lợm; cứng đầu; ngoan cố

    • Anh ấy là một người cứng đầu.

  2. tính từ

    lì lợm; bướng bỉnh; ngang ngược

    • Anh ấy là một đứa trẻ bướng bỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.