蛔虫

蛔虫
huíchóng
hồi trùng

giun đũa (Ascaris lumbricoides)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giun đũa (Ascaris lumbricoides)

    • Giun đũa là một loại ký sinh trùng.

  2. danh từ

    giun đũa; (bóng) người biết đọc suy nghĩ người khác

    • Anh ta đúng là một người đọc suy nghĩ, biết hết mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.