蛋逼

蛋逼
dàn
đản bức

(khẩu/lóng) nói nhảm; nói bậy bạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu/lóng) nói nhảm; nói bậy bạ

    • Đừng nói nhảm nữa, làm việc nhanh lên!

  2. động từ

    chuyện phiếm; nói chuyện vô bổ

    • Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.