Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋蛋
蛋蛋
đản đản
(khẩu) hòn dái; tinh hoàn
1 nghĩa#6663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) hòn dái; tinh hoàn
中男性身体内部的生殖器官nánxìng shēntǐ nèibù de shēngzhíqì guānnéng
- 。
Anh ấy đau đến mức tinh hoàn co lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
蛋蛋
Phồn thể蛋
đản đản
(khẩu) hòn dái; tinh hoàn
1 nghĩa#6663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) hòn dái; tinh hoàn
中男性身体内部的生殖器官nánxìng shēntǐ nèibù de shēngzhíqì guānnéng
- 。
Anh ấy đau đến mức tinh hoàn co lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)