蛊祝

蛊祝
zhù
cổ chúc

nguyền rủa; yểm bùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nguyền rủa; yểm bùa

    • Anh ta nguyền rủa tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.