蛇行

蛇行
shéxíng
xà hành

di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo

    • Rắn là một loài bò sát.

  2. động từ

    đi ngoằn ngoèo; uốn khúc như rắn bò

    • Con đường này uốn lượn lên trên.

  3. động từ

    đi theo đường zích zắc; uốn khúc như rắn bò

  4. động từ

    di chuyển uốn lượn như rắn; đi zích zắc

    • Xe ô tô lạng lách trên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.