- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo
di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo
Rắn là một loài bò sát.
đi ngoằn ngoèo; uốn khúc như rắn bò
Con đường này uốn lượn lên trên.
đi theo đường zích zắc; uốn khúc như rắn bò
di chuyển uốn lượn như rắn; đi zích zắc
Xe ô tô lạng lách trên đường.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo
di chuyển như rắn; uốn khúc; ngoằn ngoèo
Rắn là một loài bò sát.
đi ngoằn ngoèo; uốn khúc như rắn bò
Con đường này uốn lượn lên trên.
đi theo đường zích zắc; uốn khúc như rắn bò
di chuyển uốn lượn như rắn; đi zích zắc
Xe ô tô lạng lách trên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.