蛇皮

蛇皮
shé
xà bì

da rắn; vảy rắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    da rắn; vảy rắn

    • Da rắn có thể dùng để làm túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.