蛇头

蛇头
shétóu
xà đầu

kẻ buôn người; đầu nậu đưa người vượt biên

2 nghĩa#37062
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ buôn người; đầu nậu đưa người vượt biên

    • Anh ta là một kẻ buôn người.

  2. danh từ

    đầu của con rắn

    • Đầu rắn rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.