蛀蚀

蛀蚀
zhùshí
chú thực

tham nhũng; mục nát; hủ bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham nhũng; mục nát; hủ bại

    • Gỗ bị mối mọt không thể dùng được.

  2. động từ

    ăn mòn; xâm thực (do sâu mọt)

    • Gỗ bị mối mọt rất dễ gãy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.