/
蛀虫
蛀虫
chú trùng
mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng
2 nghĩa#31246
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng
- 。
Sâu đục gỗ sẽ phá hoại gỗ.
- 貳名danh từ
sâu mọt; (bóng) kẻ đục khoét; sâu bọ
- 。
Sâu đục gỗ sẽ phá hủy gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蛀虫
Phồn thể蛀蟲
chú trùng
mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng
2 nghĩa#31246
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng
- 。
Sâu đục gỗ sẽ phá hoại gỗ.
- 貳名danh từ
sâu mọt; (bóng) kẻ đục khoét; sâu bọ
- 。
Sâu đục gỗ sẽ phá hủy gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)