蛀虫

蛀虫
zhùchóng
chú trùng

mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng

2 nghĩa#31246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọt; sâu đục; (bóng) kẻ ăn bám, tham nhũng

    • Sâu đục gỗ sẽ phá hoại gỗ.

  2. danh từ

    sâu mọt; (bóng) kẻ đục khoét; sâu bọ

    • Sâu đục gỗ sẽ phá hủy gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.