蚱蜢

蚱蜢
zhàměng
trách mãnh

cào cào; châu chấu

1 nghĩa#33952
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cào cào; châu chấu

    • Châu chấu là côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.