/
蚖
蚖
ngoan
⾍bộ trùng · 10 nétnguyên khí trùng; bộ Protura (nhóm chân khớp sáu chân nguyên thủy sống trong đất)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên khí trùng; bộ Protura (nhóm chân khớp sáu chân nguyên thủy sống trong đất)
- 貳名danh từ
thằn lằn nước; kỳ nhông
- 。
Con sa giông là một loài động vật lưỡng cư.
- 參名danh từ
kỳ nhông; con sa giông
- 。
Kỳ nhông là một loài động vật lưỡng cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蚖
ngoan
⾍bộ trùng · côn trùngnguyên khí trùng; bộ Protura (nhóm chân khớp sáu chân nguyên thủy sống trong đất)
3 nghĩa10 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên khí trùng; bộ Protura (nhóm chân khớp sáu chân nguyên thủy sống trong đất)
- 貳名danh từ
thằn lằn nước; kỳ nhông
- 。
Con sa giông là một loài động vật lưỡng cư.
- 參名danh từ
kỳ nhông; con sa giông
- 。
Kỳ nhông là một loài động vật lưỡng cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)