yuán
nguyên
bộ trùng · 16 nét

kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)

    • Loài kỳ nhông này rất nhỏ.

  2. danh từ

    thằn lằn nước; kỳ nhông

    • Loài sa giông này sống trong nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.