蚂蚱

蚂蚱
zha
mã trách

cào cào; châu chấu

2 nghĩa#42670
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cào cào; châu chấu

    • Con châu chấu này nhảy rất cao.

  2. danh từ

    châu chấu (khẩu ngữ địa phương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.