虺蜥

虺蜥
huǐ
huỷ tích

rắn độc; kỳ nhông độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rắn độc; kỳ nhông độc

    • Rắn độc là một loài bò sát có nọc độc.

  2. danh từ

    kẻ hung ác; kẻ độc ác (bóng)

    • Anh ta là một kẻ độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.