虫灾

虫灾
chóngzāi
trùng tai

nạn sâu bọ; thiên tai do côn trùng gây ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn sâu bọ; thiên tai do côn trùng gây ra

    • Thiên tai côn trùng đã gây ra thiệt hại lớn cho cây trồng.

  2. danh từ

    nạn sâu bọ; thiên tai do côn trùng phá hoại mùa màng

    • Dịch côn trùng đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.